giải ngộ

giải ngộ

Thiền sư giúp đệ tử giải ngộ về bản chất của khổ đau.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm sáng tỏ, loại bỏ sự hiểu lầm hoặc mê tín: "giải ngộ" chỉ hành động giúp ai đó thoát khỏi những quan niệm sai lầm, mơ hồ hoặc huyền bí, mang lại sự hiểu biết rõ ràng chính xác hơn.
    • Làm mất đi tính chất thần bí, huyền hoặc: "giải ngộ" còn được dùng để chỉ việc giải thích một hiện tượng, sự vật theo cách khoa học, logic, loại bỏ các yếu tố huyễn hoặc.
  2. Danh từ:

    • Sự làm sáng tỏ, sự loại bỏ mê tín: "giải ngộ" quá trình hoặc kết quả của việc làm cho mọi người hiểu đúng bản chất sự việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà khoa học đã giải ngộ những quan niệm sai lầm về hiện tượng nhật thực. (Nhà khoa học làm sáng tỏ những hiểu lầm về hiện tượng nhật thực.)
    • Cuốn sách này nhằm giải ngộ những huyền thoại về các loài động vật. (Cuốn sách loại bỏ những quan niệm thần bí về các loài động vật.)
  • Danh từ:

    • Sự giải ngộ các tín ngưỡng cổ xưa một quá trình lâu dài. (Việc làm sáng tỏ các tín ngưỡng cổ xưa một quá trình kéo dài.)
    • Giải ngộ giúp con người tiến bộ hơn trong tư duy. (Sự loại bỏ mê tín giúp con người tiến bộ hơn trong tư duy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải ngộ thần thoại": làm sáng tỏ những câu chuyện thần thoại, giúp hiểu chúng dưới góc nhìn lịch sử hoặc văn hóa.

    • Các nhà nghiên cứu đã giải ngộ thần thoại về rồng, cho thấy bắt nguồn từ nỗi sợ động vật thời cổ đại. (Các nhà nghiên cứu làm sáng tỏ thần thoại về rồng, cho thấy bắt nguồn từ nỗi sợ động vật thời cổ đại.)
  • "tự giải ngộ": tự mình loại bỏ những hiểu lầm hoặc mê tín của bản thân.

    • Sau nhiều năm học tập, anh ấy đã tự giải ngộ những niềm tin sai lầm từ thời thơ ấu. (Sau nhiều năm học tập, anh ấy tự mình loại bỏ những niềm tin sai lầm từ thời thơ ấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngộ nhận (động từ/danh từ): hiểu sai, nhận thức sai lầmtrái nghĩa với quá trình giải ngộ.

    • Anh ấy ngộ nhận rằng mình luôn đúng. (Anh ấy hiểu sai rằng mình luôn đúng.)
  • Giải thích (động từ): làm nghĩa, làm cho dễ hiểugần nghĩa nhưng không nhấn mạnh việc loại bỏ mê tín.

    • Giáo viên giải thích bài toán cho học sinh. (Giáo viên làm bài toán cho học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm sáng tỏ: làm cho vấn đề trở nên rõ ràng.
  • Khử : loại bỏ sự mê tín, hiểu lầm.
  • Phi thần thoại hóa: loại bỏ yếu tố thần thoại, huyền bí.
Thành ngữ liên quan
  • Giải ngộ trí tuệ: quá trình làm sáng tỏ nhận thức, giúp tư duy trở nên minh mẫn.
    • Chương trình giáo dục này hướng đến giải ngộ trí tuệ cho học sinh. (Chương trình giáo dục này nhằm làm sáng tỏ nhận thức cho học sinh.)